Thẻ tín dụng

Bảng lãi suất và biểu phí của thẻ tín dụng VIB Financial Free

Trước khi đăng ký mở một loại thẻ tín dụng nào, thì điều mà khách hàng quan tâm đó chính là lãi suất và các loại phí. Qua bài viết này Sharebox sẽ mang đến cho các bạn về lãi suất và các loại phí của dòng thẻ Financial Free của ngân hàng TMCP Quốc Tế VIB.

Lãi suất và biểu phí của thẻ tín dụng VIB Financial Free

Lãi suất

Lãi suất áp dụng cho các giao dịch mua sắmMiễn lãi lên đến 45 ngày
2.96%/tháng 03 kỳ sao kê đầu tiên từ ngày phát hành thẻ lần đầu
2.29% – 3.29%/tháng cho các tháng tiếp theo
Lãi suất áp dụng cho các giao dịch rút tiền2.96%/tháng 03 kỳ sao kê đầu tiên từ ngày phát hành thẻ lần đầu
2.29% – 3.29%/tháng cho các tháng tiếp theo
Lãi suất áp dụng cho các giao dịch rút/ứng tiền mặt qua máy POS tại chi nhánh/phòng giao dịch VIB1.58% – 2.17%/tháng (Đây là mức lãi suất cụ thể tùy theo từng nhóm Chủ thẻ và được VIB thông báo cho từng Chủ thẻ khi tham gia chương trình)
Lãi suất áp dụng cho các giao dịch trả góp tại Đơn vị chấp nhận thẻ bất kỳ1.2%/tháng tính trên số tiền gốc đăng ký trả góp.
Miễn lãi cho các giao dịch mua sắmNgày đến hạn thanh toán là 15 ngày sau ngày lập Bảng sao kê. VIB sẽ không tính lãi trên các giao dịch mua sắm nếu khách hàng thanh toán toàn bộ dư nợ cuối kỳ vào hoặc trước ngày đến hạn thanh toán. Đối với các giao dịch rút tiền mặt, lãi sẽ được tính từ ngày giao dịch.
Số tiền lãi tối thiểuKhông áp dụng

Biểu phí

Phí phát hànhMiễn phí
Phí thường niên thẻ chínhNăm đầu tiên: 0
Miễn phí nếu sử dụng thẻ thanh toán tại POS/Internet đạt tối thiểu 12 triệu trong năm liền trước (giao dịch đã ghi nhận vào sao kê)
Phí thường niên thẻ phụNăm đầu tiên: 0
Miễn phí nếu sử dụng thẻ thanh toán tại POS/Internet đạt tối thiểu 12 triệu trong năm liền trước (giao dịch đã ghi nhận vào sao kê)
Phí ứng/rút tiền mặt4% (tối thiểu: 80.000 VND)
Phí quản lý giao dịch ngoại tệ3.5% (tối thiểu: 10.000 VND)
Phí phát hành lại thẻ100.000 VND
Phí phát hành nhanh/thay thế thẻ nhanh200.000 VND
Phí chọn số thẻ500.000 VND
Phí thay thế Thẻ mất cắp/thất lạc250.000 VND
Phí gia hạn thẻMiễn phí
Phí thay đổi hạn mức thẻ100.000 VND
Phí thay đổi sản phẩm thẻ499.000 VND
Phí thu nợ tự độngThu nợ tối thiểu: Miễn phí
Thu nợ tối đa: 10.000 VND
Miễn phí nếu số dư trung bình tài khoản tiền gửi thanh toán (không áp dụng đối với tài khoản e-saving) đăng ký thu nợ tự động đạt tối thiểu 02 triệu trong tháng liền trước hoặc tổng chi tiêu (bao gồm giao dịch thanh toán tại POS/ Internet và rút tiền mặt) của sao kê được trích nợ tự động đạt tối thiểu 05 triệu đồng.
Phí thu nợ tự động không thành công10.000 VND
Phí cấp lại sao kê/bản sao chứng từ giao dịch100.000 VND
Phí thiết lập trả góp ban đầu1.99% – 4.99% tính trên số tiền gốc đăng ký trả góp.
Phí được thu 01 lần khi đăng ký trả góp.
Phí duy trì trả góp định kỳ0.75% – 1.2%/tháng tính trên số tiền gốc đăng ký trả góp
Phí tất toán trả góp trước hạn2%/dư nợ trả góp còn lại (tối thiểu: 200.000 VND)
Phí xác nhận hạn mức tín dụng100.000 VND
Phí chậm thanh toán6%/số tiền chậm thanh toán (tối thiểu: 200.000 VND, tối đa: 2.000.000 VND)
Áp dụng trên toàn bộ dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán theo thông báo của Bảng sao kê Thẻ tín dụng hàng tháng.
Phí vượt hạn mức4.5%/Số tiền vượt hạn mức (Tối thiểu: 50.000 VND)
Phí khiếu nại sai200.000 VND
Phí dịch vụ yêu cầu đặc biệt500.000 VND
Phí đóng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành lần đầu299.000 VND
Phí rút tiền dư có từ Thẻ tín dụng3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VND, không áp dụng trong trường hợp thanh lý Thẻ)
Thanh toán tối thiểu– Khoản trả góp hàng tháng (nếu có); và
– Nợ quá hạn và/hoặc khoản vượt hạn mức tín dụng (nếu có); và
– 1% – 7% của số dư nợ cuối kỳ còn lại.
Tỷ giáÁp dụng tỷ giá bán của đồng Đô-la Mỹ (USD) được công bố bởi VIB cộng với biên độ 50 đồng.

Kết luận

Bài viết đã tổng hợp toàn bộ lãi suất, phí và ưu đãi của thẻ tín dụng VIB Financial Fee. Bạn có thể tham khảo và áp dụng vào trong việc sử dụng để tránh bị vi phạm mà vẫn tận dụng được những ưu đãi mà thẻ tín dụng mang lại.

Có thể bạn sẽ thích

Đăng ký
Mô tả
guest

0 Bình luận
Inline Feedbacks
Xem tất cả bình luận